Hạng B số tự động · Hạng B số sàn · Hạng C1 — theo Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024.
| Hạng | Được lái | Thời gian | Học phí* | |
|---|---|---|---|---|
| Hạng B — số tự động | Ô tô số tự động và xe điện, chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ người lái), tải trọng đến 3,5 tấn. Phù hợp người lái xe gia đình. | 2 – 2,5 tháng | 19.500.000 đ | Chi tiết → |
| Hạng B — số sàn (số cơ khí) | Ô tô số cơ khí (số sàn), chở người đến 8 chỗ, tải trọng đến 3,5 tấn. Lái được cả xe số sàn lẫn số tự động. | 2,5 – 3 tháng | 19.500.000 đ | Chi tiết → |
| Hạng C1 — xe tải nhỏ | Ô tô tải trên 3,5 tấn đến 7,5 tấn; lái được cả xe hạng B. Dành cho người lái xe tải, xe dịch vụ. | 3 tháng | 22.500.000 đ | Chi tiết → |
Ô tô số tự động và xe điện, chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ người lái), tải trọng đến 3,5 tấn. Phù hợp người lái xe gia đình.
⏱ 2 – 2,5 tháng
Ô tô số cơ khí (số sàn), chở người đến 8 chỗ, tải trọng đến 3,5 tấn. Lái được cả xe số sàn lẫn số tự động.
⏱ 2,5 – 3 tháng
Ô tô tải trên 3,5 tấn đến 7,5 tấn; lái được cả xe hạng B. Dành cho người lái xe tải, xe dịch vụ.
⏱ 3 tháng
* Mức tham khảo năm 2026, chưa gồm lệ phí sát hạch – cấp GPLX nộp Nhà nước. Văn phòng báo giá chính thức theo thời điểm và có ưu đãi nhóm/sinh viên tuỳ đợt.
| Khoản | Mức |
|---|---|
| Sát hạch lý thuyết | 100.000 đ |
| Sát hạch thực hành trong hình | 350.000 đ |
| Sát hạch thực hành trên đường | 80.000 đ |
| Lệ phí cấp giấy phép lái xe | 115.000 đ |
| Tổng | 645.000 đ |
Theo Thông tư 154/2025/TT-BTC. Rớt phần nào đóng lại lệ phí phần đó khi thi lại.
Đăng nhập bằng số định danh (VNeID/CCCD) và mật khẩu văn phòng cấp.